đa diện

  1. dt. (toán) (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng: Đa diện đều. // tt. Về nhiều mặt: Sự phát triển đa diện của nền kinh tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đa diện"

đa diện
Một khối đa diện đều được đặt trên bàn trong lớp học.