đa diện

Học thuật
Thân thiện
đa diện

Một khối đa diện đều được đặt trên bàn trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Khối hình học được giới hạn bởi các đa giác phẳng: Một vật thể trong không gian ba chiều, các mặt các hình đa giác, các cạnh các đoạn thẳng các đỉnh các điểm gặp nhau của các cạnh. dụ: hình lập phương, hình chóp.
  2. Tính từ:

    • nhiều mặt, nhiều khía cạnh: Miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề có thể được tiếp cận, phân tích hoặc thể hiện từ nhiều góc độ, phương diện khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hình lập phương một khối đa diện đều sáu mặt vuông bằng nhau.
    • Trong hình học, việc tính thể tích của một khối đa diện phức tạp đòi hỏi kiến thức chuyên sâu.
  • Tính từ:

    • Nhân vật trong tiểu thuyết được xây dựng một cách đa diện, với cả điểm tốt lẫn điểm xấu.
    • Chúng ta cần cái nhìn đa diện về vấn đề để tìm ra giải pháp toàn diện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đa diện đều": Một khối đa diện tất cả các mặt các đa giác đều bằng nhau, tại mỗi đỉnh cùng số cạnh gặp nhau. dụ: khối tứ diện đều, khối lập phương.
  • "Tính đa diện": Thuộc tính nhiều mặt, nhiều khía cạnh. Thường dùng trong phân tích xã hội hoặc nghệ thuật.
    • Tính đa diện của nền văn hóa dân tộc cần được bảo tồn phát huy.
Biến thể từ liên quan
  • Đa giác (danh từ): Hình phẳng được tạo bởi các đoạn thẳng khép kín. Đây yếu tố cấu thành mặt của một khối đa diện.
  • Lồi (tính từ, trong toán học): Dùng để mô tả một khối đa diện mọi đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trong khối đều nằm hoàn toàn trong khối đó. dụ: "khối đa diện lồi".
  • Toàn diện (tính từ): đầy đủ các mặt, không thiếu sót. Gần nghĩa với "đa diện" khi dùng với nghĩa tính từ, nhưng nhấn mạnh tính đầy đủ, trọn vẹn hơn tính nhiều mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều mặt (cụm tính từ): Cách nói thông thường, dễ hiểu hơn cho nghĩa tính từ của "đa diện".
  • Phức hợp (tính từ): nhiều yếu tố, thành phần phức tạp kết hợp. Có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự nghĩa tính từ của "đa diện".
Cụm từ liên quan
  • Góc nhìn đa diện: Cách tiếp cận một vấn đề từ nhiều hướng, nhiều quan điểm khác nhau.
    • Để hiểu sự kiện lịch sử, cần một góc nhìn đa diện từ cả hai phía.
  • Phát triển đa diện: Sự tăng trưởng, mở rộng trên nhiều lĩnh vực, phương diện cùng một lúc.
    • Mục tiêu của giáo dục phát triển đa diện cả trí tuệ, thể chất nhân cách cho học sinh.
đa diện

Một khối đa diện đều được đặt trên bàn trong lớp học.

  1. dt. (toán) (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng: Đa diện đều. // tt. Về nhiều mặt: Sự phát triển đa diện của nền kinh tế.

Từ gần giống

Từ chứa "đa diện"