đa diện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (Toán học):
- Khối hình học được giới hạn bởi các đa giác phẳng: Một vật thể trong không gian ba chiều, có các mặt là các hình đa giác, các cạnh là các đoạn thẳng và các đỉnh là các điểm gặp nhau của các cạnh. Ví dụ: hình lập phương, hình chóp.
Tính từ:
- Có nhiều mặt, nhiều khía cạnh: Miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc vấn đề có thể được tiếp cận, phân tích hoặc thể hiện từ nhiều góc độ, phương diện khác nhau.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Hình lập phương là một khối đa diện đều có sáu mặt vuông bằng nhau.
- Trong hình học, việc tính thể tích của một khối đa diện phức tạp đòi hỏi kiến thức chuyên sâu.
Tính từ:
- Nhân vật trong tiểu thuyết được xây dựng một cách đa diện, với cả điểm tốt lẫn điểm xấu.
- Chúng ta cần có cái nhìn đa diện về vấn đề để tìm ra giải pháp toàn diện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đa diện đều": Một khối đa diện mà tất cả các mặt là các đa giác đều bằng nhau, và tại mỗi đỉnh có cùng số cạnh gặp nhau. Ví dụ: khối tứ diện đều, khối lập phương.
- "Tính đa diện": Thuộc tính có nhiều mặt, nhiều khía cạnh. Thường dùng trong phân tích xã hội hoặc nghệ thuật.
- Tính đa diện của nền văn hóa dân tộc cần được bảo tồn và phát huy.
Biến thể và từ liên quan
- Đa giác (danh từ): Hình phẳng được tạo bởi các đoạn thẳng khép kín. Đây là yếu tố cấu thành mặt của một khối đa diện.
- Lồi (tính từ, trong toán học): Dùng để mô tả một khối đa diện mà mọi đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trong khối đều nằm hoàn toàn trong khối đó. Ví dụ: "khối đa diện lồi".
- Toàn diện (tính từ): Có đầy đủ các mặt, không thiếu sót. Gần nghĩa với "đa diện" khi dùng với nghĩa tính từ, nhưng nhấn mạnh tính đầy đủ, trọn vẹn hơn là tính nhiều mặt.
Từ đồng nghĩa
- Nhiều mặt (cụm tính từ): Cách nói thông thường, dễ hiểu hơn cho nghĩa tính từ của "đa diện".
- Phức hợp (tính từ): Có nhiều yếu tố, thành phần phức tạp kết hợp. Có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự nghĩa tính từ của "đa diện".
Cụm từ liên quan
- Góc nhìn đa diện: Cách tiếp cận một vấn đề từ nhiều hướng, nhiều quan điểm khác nhau.
- Để hiểu rõ sự kiện lịch sử, cần có một góc nhìn đa diện từ cả hai phía.
- Phát triển đa diện: Sự tăng trưởng, mở rộng trên nhiều lĩnh vực, phương diện cùng một lúc.
- Mục tiêu của giáo dục là phát triển đa diện cả trí tuệ, thể chất và nhân cách cho học sinh.
- dt. (toán) (H. diện: mặt) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng: Đa diện đều. // tt. Về nhiều mặt: Sự phát triển đa diện của nền kinh tế.